STTNhổ răng khôn hàm trênNhổ thườngPiezotomeĐơn vị
1Nhổ răng số 8 hàm trên lung lay500,0001,500,000 răng
2Nhổ răng số 8 hàm trên thẳng800,0001,800,000 răng
3Nhổ răng số 8 hàm trên lệch má1,000,0002,000,000 răng
4Nhổ răng số 8 hàm trên lệch gần1,500,0002,000,000 răng
5Nhổ răng số 8 hàm trên ngầm mức I2,000,0003,000,000 răng
6Nhổ răng số 8 hàm trên ngầm mức II2,500,0003,500,000 răng
7Nhổ răng số 8 hàm trên ngầm mức III3,000,0004,000,000 răng
8Nhổ chân răng số 8 hàm trên mức I1,000,0002,000,000 răng
9Nhổ chân răng số 8 hàm trên mức II1,500,0002,500,000 răng
10Nhổ răng số 8 hàm dướiNhổ thườngPiezotome  Đơn vị
11Nhổ răng số 8 hàm dưới lung lay800,0001,800,000 răng
12Nhổ răng số 8 hàm dưới thẳng1,200,0002,200,000 răng
13Nhổ răng số 8 hàm dưới lệch dưới 45 độ mức I1,500,0002,500,000 răng
14Nhổ răng số 8 hàm dưới lệch dưới 45 độ mức II2,000,0003,000,000 răng
15Nhổ răng số 8 hàm dưới lệch 45 đến 90 độ mức I2,000,0003,000,000 răng
16Nhổ răng số 8 hàm dưới lệch 45 đến 90 độ mức II2,500,0003,500,000 răng
17Nhổ răng số 8 hàm dưới lệch trên 90 độ mức I2,500,0003,500,000 răng
18Nhổ răng số 8 hàm dưới lệch trên 90 độ mức II3,000,0004,000,000 răng
19Nhổ răng số 8 hàm dưới lệch xa mức I1,500,0002,500,000 răng
20Nhổ răng số 8 hàm dưới lệch xa mức II2,000,0003,000,000 răng
21Nhổ răng số 8 lệch ngầm mức I3,500,0004,500,000 răng
22Nhổ răng số 8 lệch ngầm mức II4,000,0005,000,000 răng
23Nhổ răng số 8 ngầm sâu, lạc chỗ mức I4,000,0005,000,000 răng
24Nhổ răng số 8 ngầm sâu, lạc chỗ mức II4,500,0005,500,000 răng
25Nhổ răng số 8 chân răng bắt qua ống thần kinh mức I6,000,0007,000,000 răng
26Nhổ răng số 8 chân răng bắt qua ống thần kinh mức II7,000,0008,000,000 răng

0225 652 9999